Những câu thành ngữ dùng ví von trong tiếng anh

Những câu thành ngữ dùng ví von trong tiếng anh

Khi giao tiếp với người bản xứ, ta thường thấy họ sử dụng khá nhiều thành ngữ khác nhau để giao tiếp. Vì thế để có thể hiểu cũng như dễ dàng hòa vào cuộc hội thoại với người nước ngoài thì việc học tập và ghi nhớ thành ngữ tiếng anh là vô cùng cần thiết.

Cũng giống như người Việt hay ví von con người với động vật hay với một đồ vật nào đó như “khỏe như trâu”, “hiền như đất”…. thì trong tiếng anh cũng sẽ có những câu thành ngữ so sánh tương tự. Cùng ilamaster tìm hiểu những thành ngữ này nhé.

1. as black as coal: đen như than

2. as blind as a bat: mù như dơi

3. as brave as a lion: dũng cảm như sư tử

4. as bright as a button: thông minh, sáng dạ

5. as busy as a bee: bận tối mắt tối mũi

6. as cold as ice: lạnh như băng

7. as cool as a cucumber: bình tĩnh, điềm đạm

8. as deaf as a post: điếc đặc

9. as different as chalk and cheese: hoàn toàn khác nhau

10. as fit as a fiddle: khỏe như vâm

11. as flat as a pancake: phẳng như bánh kếp

12. as free as a bird: tự do như chim

13. as fresh as a daisy: tươi như hoa

14. as good as gold: cực kỳ ngoan ngoãn

15. as gentle as a lamb: hiền như cừu

16. as green as grass: xanh như cỏ

17. as hard as rock: cứng như đá

18. as hard as a nail: nghiêm khắc

19. as light as a feather: nhẹ tựa lông hồng

20. as old as the hills: xưa như Trái Đất

21. as playful as a kitten: nghịch như mèo con

22. as poor as a church mouse: nghèo rớt mồng tơi

23. as pretty as a picture: đẹp như tranh

24. as quiet as a mouse: nín thin thít

25. as proud as a peacock: kiêu ngạo

 

26. as red as a beetroot: đỏ như gấc

27. as regular as clockwork: đều đặn như máy

28. as keen as mustard: nhiệt tình, hào hứng

29. as clear as a bell: rành rọt, dễ nghe

30. as easy as pie: dễ như ăn kẹo

31. as sly as a fox: gian như cáo

32. as sober as a judge: tỉnh táo

33. as strong as an ox: khỏe như bò

34. as thin as a rake: phẳng đét như cá mắm

35. as ugly as sin: cực kỳ xấu xí

36. as white as a sheet: trắng cắt không còn hột máu

37. as white as snow: trắng như tuyết

38. as wise as an owl: khôn như cú

39. as lazy as a pig: lười như heo

40. as scared as a rabbit: nhát như thỏ đế

41. as stubborn as a mule: bướng như ranh

42. as sick as a dog: cực kỳ ốm yếu

43. as pleased as punch: rất hài lòng

44. as plain as day: rõ như ban ngày

45. as mad as a hatter: cực kỳ điên rồ

46. as quick as a flash: nhanh như chớp

47. as tough as old boots: khó nhai

48. as sour as vinegar: chua như dấm

49. as steady as a rock: đáng tin cậy

50. as crazy as a loon: điên rồ

51. as dead as a doornail: chết cứng

52. as hungry as a bear: đói meo

Nguồn: Tổng hợp

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *