Thành ngữ với từ “EYE” trong tiếng anh

Thành ngữ với từ “EYE” trong tiếng anh

Bird’s-eye View: tầm nhìn bao quát

Ví dụ:

  • His bird’s-eye view of the market will help us beat our competitors. (Tầm nhìn bao quát khu chợ của anh ấy sẽ giúp đánh bại được đối thủ cạnh tranh)

Bloodshot eyes: mắt đỏ ngầu vì bị bụi hoặc vì say rượu hoặc vì thiếu ngủ

Ví dụ:

  • His eyes were bloodshot from lack of sleep. (Mắt anh ấy đỏ ngầu vì thiếu ngủ)

Catch Someone’s Eye: bắt gặp ánh mắt ai đó, làm ai đó phải chú ý

Ví dụ:
  • I caught the waitperson’s eye. He’ll be with us shortly.
  • That house on Elm street certainly caught my eye. Should we talk a look inside.

Cry One’s Eyes Out: khóc sưng cả mắt

Ví dụ:

  • Maria’s crying her eyes out. I wonder what happened? (Maria khóc sưng cả mắt. Tôi tự hỏi chuyện gì đã xảy ra)

Eagle Eye: con mắt tinh tường (quan sát tốt và giỏi phát hiện chi tiết hoặc sai sót)

Ví dụ:

  • Show it to the editor. She has an eagle eye and will catch any mistake. (Đưa nó cho biên tập viên. Cô ấy quan sát tốt và sẽ phát hiện ra sai sót)
  • Luckily Tom’s eagle eye saw the discounted sweater I was looking for. (May mắn con mắt tinh tường của Tom đã nhìn thấy chiếc áo len được giảm giá mà tôi vẫn tìm kiếm)

Eye-candy: một người hoặc một vật trông rất bắt mắt

Ví dụ:

  • That car is an eye-candy. (Chiếc ô tô kia là thứ trông rất bắt mắt)
  • That girl is an eye-candy. (Cô gái kia trông là người rất bắt mắt, thu hút)

Feast One’s Eyes on Something: nhìn cho đã mắt (món đồ quý), nhìn vào thứ gì với vẻ ngạc nhiên, tròn mắt nhìn

Ví dụ:

  • Feast your eyes on my new watch. Isn’t it beautiful? (Tròn mắt nhìn đồng hồ mới của tôi. Nó đẹp chứ?)
  • I can’t stop feasting my eyes on my new car. (Tôi không thể ngừng nhìn chiếc xe mới của tôi)

Get a Black Eye: (nghĩa đen) bị bầm mắt (nghĩa bóng: bị thua tơi tả)

Ví dụ:

  • I got a black eye when I bumped into the door. (Tôi đã bị bấm mắt khi tôi đâm vào cửa)
  • I guess we got a black eye trying to compete with that big corporation. (Tôi nghĩ chúng ta đã bị thua tơi tả khi cố gắng cạnh tranh với tổ chức lớn kia)

Get some shut-eye: đi ngủ

Ví dụ

  • It’s time for me to get some shut-eye.(Đã đến lúc phải đi ngủ rồi)

Get Stars in One’s Eyes: trầm trồ ngưỡng mộ, thần tượng ai đó hoặc bị ám ảnh muốn trở thành ngôi sao

Ví dụ:

  • Ever since Janet got the lead role in the high school play, she’s got stars in her eyes. (Từ khi Janet đóng vai chính trong vở kịch của trường cấp 3, cô ấy bị ám ảnh trở thành ngôi sao)
  • Just because you are handsome doesn’t mean you need to get stars in your eyes. (Chỉ bởi bạn đẹp trai không có nghĩa bạn cần phải ám ảnh trở thành ngôi sao)

Give Someone the Eye: Nhìn ai bằng ánh mắt chê trách

Ví dụ:

  • The teacher was giving me the eye during the test. I guess he thought I might cheat. (Giáo viên nhìn tôi bằng ánh mắt chê trách. Tôi đoán ông ấy nghĩ có lẽ tôi đã gian lận)
  • Don’t give me the eye! You’re the one who caused this mess. (Đừng nhìn tôi bằng ánh mắt chê trách đó, Bạn là người đã gây ra rắc rối này đấy)

Have Eyes Bigger than Your Stomach: Mắt to hơn bụng

Ví dụ:

  • Little children tend to have eyes bigger than their stomachs. (Những đứa trẻ nhỏ có xu hướng mắt to hơn bụng)
  • I remember one crazy night when my best friend had eyes bigger than his stomach. He ordered more than six different meals! (Tôi nhớ một đêm điên rồ khi bạn thân của tôi mắt to hơn bụng. Anh ấy đặt nhiều hơn 6 bữa ăn khác nhau)

Have Eyes in the Back of One’s Head: có gắn thêm con mắt sau lưng (cái gì cũng thấy)

Ví dụ:

  • My mom had eyes in the back of her head. I never got away with anything. (Mẹ tôi cái gì cũng thấy. Tôi không bao giờ thoát khỏi những khiển trách)

(Have/Keep Someone’s) Eyes Wide Open: Mắt mở to (vì ngạc nhiên hoặc sợ hãi hoặc giận dữ)

Ví dụ:

  • He had his eyes wide open. (Anh ấy ngạc nhiên)

Hit the Bull’s-eye: bắn trúng hồng tâm (chạm mục tiêu)

Ví dụ:

  • I think we hit the bull’s-eye with our new product line. (Tôi nghĩ chúng ta đã chạm được mục tiêu với dòng sản phẩm mới của chúng ta)
  • You’ve hit the bull’s-eye by getting that job. (Bạn đã đạt được mục tiêu bằng việc có được công việc đó)

In the Public Eye: luôn bị dư luận soi xét

Ví dụ:

  • You’ll be in the public eye if you take that job. (Bạn sẽ bị dư luận soi xét nếu bạn làm công việc đó)
  • Hollywood actors are all in the pubic eye. (Diễn viên Hollywood luôn bị tất cả dư luận soi xét)

Keep One’s Eye on the Ball: tập trung vào công việc

Ví dụ:

  • You need to keep your eye on the ball no matter how long it takes to succeed. (Bạn cần tập trung vào công việc dù lâu thành công thế nào đi chăng nữa)
  • His ability to keep his eye on the ball assured his eventual success. (Khả năng tập trung vào công việc của anh ấy chắc chăn cuối cùng anh ấy sẽ thành công)

See eye to eye: có cùng quan điểm

Ví dụ:

  • He and I don’t always see eye to eye. (Anh ấy và tôi không thường xuyên cùng quan điểm)

To eyeball someone: trợn mắt đe dọa ai

Ví dụ:

  • That bully eyeballs everyone like he wants to pick a fight. (Thằng đó ỷ to con ăn hiếp người khác gặp ai cũng trợn mắt với người ta như thể muốn đánh nhau.)

Turn a Blind Eye to Someone or Something: mắt nhắm mắt mở cho qua, bỏ qua

Ví dụ:

  • Just turn a blind eye to Ted. He’ll never change. (Cứ bỏ qua cho Ted. Anh ấy sẽ không bao giờ thay đổi)
  • I’m going to turn a blind eye to that problem for the moment. (Tôi sẽ mắt nhắm mắt mở cho qua vấn đề này đó lúc này)

Without Batting an Eye: một cách tỉnh bơ, không hề chớp mắt (xem là chuyện nhỏ)

Ví dụ:

  • He purchased the $2 million home without batting an eye. (Anh ấy đã mua ngôi nhà 2 triệu đô một cách tỉnh bơ)
  • John made the decision without batting an eye. (John đưa ra quyết định không hề chớp mắt)

An eye for an eye = vengeance: sự trả thù

Ví dụ:

  • His laws were very cruel and were based on the principle of an eye for an eye and a tooth for a tooth. (Luật của ông ta rất tàn ác và dựa vào nguyên tắc trả đũa).

With the naked eye = with the eye alone: bằng mắt thường

Ví dụ:

  • Bacteria are too small to be seen with the naked eye. (Vi khuẩn quá nhỏ để có thể thấy được bằng mắt thường)

To have an eye for something: có mắt thẩm mỹ

Ví dụ:

  • Bob has an eye for beauty. (Bob có mắt thẩm mỹ về làm đẹp)

One’s eyes pop out of ones’s head: bị làm ngạc nhiên, sốc, bất ngờ (mắt ai nhảy ra khỏi đầu ai)

Ví dụ:

  • When I told him I was pregnant, his eyes popped out of his head. (Khi tôi nói với anh ta là tôi có bầu, mắt anh ta tưởng như bắn ra ngoài)

Out of the corner of one’s eye: liếc nhìn qua, nhìn thoáng qua

Ví dụ:

  • I spotted a “For Sale” sign out of the corner of my eye. (Tôi có nhìn qua cái biển “Giảm giá”)

The apple of one’s eye: người mà ai đó rất yêu quý

Ví dụ:

  • His granddaughter is the apple of his eye. (Cháu gái là người mà ông rất yêu quý)

In the blink of an eye: trong chớp mắt, trong khoảnh khắc

Ví dụ:

  • Your father will be here in the blink of an eye. (Bố cậu sẽ ở đây trong chớp mắt thôi)

Keep one’s eyes peeled: tìm kiếm thứ gì một cách có chủ ý, chăm chú

Ví dụ:

  •  Keep one’s eyes peeled for a taxi. (Cố tìm một chiếc taxi đi)

Red-eye: chuyến bay xuyên đêm

Ví dụ:

  •  I flew in on the red-eye last night. (Tôi có một chuyến bay xuyên đêm tối qua)

Get some shut-eye: đi ngủ một lúc

Ví dụ:

  • I need to go home and get some shut-eye before work. (Tôi phải về nhà và ngủ một lúc trước khi đi làm)

Eye up = ngắm nhìn ai đó

Ví dụ:

  • Whenever she goes to a club, she always gets eyed up by older men. (Bất cứ khi nào cô ấy đến một câu lạc bộ, cô ấy luôn được ngắm nhìn bởi nhưng người đàn ông lớn tuổi hơn.)

Beauty is in the eye of the beholder: mỗi người có một quan điểm khác nhau về vẻ đẹp

Ví dụ:

  • A: Have you seen her husband? He looks ugly, to my eyes.
    B: Well, beauty is in the eye of the beholder.
    (A: Cậu thấy mặt chồng cô ta chưa? Tôi thấy anh ta xấu trai quá./
    B: Thì mỗi người có một quan điểm khác nhau về cái đẹp mà.)

Nguồn: Tổng hợp

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *